Hình nền cho ligustrum
BeDict Logo

ligustrum

/lɪˈɡʌstrəm/

Định nghĩa

noun

Tử đinh hương.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận cắt tỉ hàng rào tử đinh hương, tạo dáng thành một hình chữ nhật gọn gàng dọc theo ranh giới đất.