verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện tụng, tranh tụng. (construed with on) To go to law; to carry on a lawsuit. Ví dụ : "The company is litigating on a breach of contract with its former supplier. " Công ty đang kiện tụng về việc nhà cung cấp cũ vi phạm hợp đồng. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện tụng, tranh tụng. To contest in law. Ví dụ : "The company is litigating the patent dispute with its competitor in court. " Công ty đang kiện tụng tranh chấp bằng sáng chế với đối thủ cạnh tranh tại tòa án. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện tụng, tranh chấp, tranh cãi. (transferred sense) To dispute; to fight over. Ví dụ : "The siblings were litigating over who got the last slice of pizza. " Anh chị em ruột đang tranh nhau xem ai được miếng pizza cuối cùng. law business politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc