Hình nền cho litigating
BeDict Logo

litigating

/ˈlɪtɪɡeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kiện tụng, tranh tụng.

Ví dụ :

Công ty đang kiện tụng về việc nhà cung cấp cũ vi phạm hợp đồng.