noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ. A lake. Ví dụ : "We rented a cabin near the loch and spent the weekend fishing. " Chúng tôi thuê một căn nhà gỗ gần cái hồ và dành cả cuối tuần để câu cá. geography nature world place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịnh, Eo biển. A bay or arm of the sea. Ví dụ : "The small fishing boat sailed into the tranquil loch, seeking shelter from the approaching storm. " Chiếc thuyền đánh cá nhỏ đi vào vịnh biển lặng sóng, tìm chỗ trú ẩn khỏi cơn bão đang đến gần. geography ocean nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc ngậm, thuốc liếm. A medicine in a soft form taken by licking; a lambative, a linctus. Ví dụ : "The doctor prescribed a sweet-tasting loch to soothe my sore throat and help me stop coughing. " Bác sĩ kê cho tôi một loại thuốc ngậm ngọt để làm dịu cổ họng bị đau và giúp tôi ngừng ho. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc