noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường thọ, sự sống lâu. The quality of being long-lasting, especially of life. Ví dụ : "Grandfather had incredible longevity: he lived to be 105 years old!" Ông nội tôi sống rất trường thọ: ông ấy sống đến tận 105 tuổi lận! time quality biology age medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường thọ, sự sống lâu. Duration over time; persistence. Ví dụ : "The company values employee longevity, offering bonuses for those who stay for many years. " Công ty coi trọng sự gắn bó lâu dài của nhân viên, nên có thưởng cho những ai làm việc nhiều năm. time biology age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc