Hình nền cho longevity
BeDict Logo

longevity

/lɒnˈdʒɛ.vɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Trường thọ, sự sống lâu.

Ví dụ :

"Grandfather had incredible longevity: he lived to be 105 years old!"
Ông nội tôi sống rất trường thọ: ông ấy sống đến tận 105 tuổi lận!