Hình nền cho persistence
BeDict Logo

persistence

/pəˈsɪst(ə)ns/

Định nghĩa

noun

Sự bền bỉ, tính kiên trì.

Ví dụ :

"Her persistence in studying every day helped her pass the difficult exam. "
Sự bền bỉ của cô ấy trong việc học mỗi ngày đã giúp cô ấy vượt qua kỳ thi khó khăn.
noun

Tính bền vững, tính lâu bền.

Ví dụ :

Một khi đã được ghi vào tập tin trên đĩa, dữ liệu có tính bền vững: nó vẫn sẽ ở đó vào ngày mai khi chúng ta chạy chương trình tiếp theo.
noun

Ví dụ :

Sự tiếp diễn của đợt nắng nóng hôm qua vẫn tiếp tục đến hôm nay, với nhiệt độ vẫn cao và dự báo thời tiết cho thấy sẽ còn nhiều nắng nữa.