Hình nền cho longshore
BeDict Logo

longshore

/ˈlɔŋʃɔr/ /ˈlɔŋˌʃɔr/

Định nghĩa

adjective

Ven biển, Dọc bờ biển.

Ví dụ :

"a longshore fisherman"
Một ngư dân sống ven biển.