Hình nền cho perpendicular
BeDict Logo

perpendicular

/ˌpɜː.pənˈdɪk.jə.lə(ɹ)/ /pɝ.pənˈdɪk.jə.lɚ/

Định nghĩa

noun

Đường vuông góc, mặt phẳng vuông góc.

A line or plane that is perpendicular to another.

Ví dụ :

"The perpendicular to the wall supported the shelf. "
Cái thanh vuông góc với tường đã đỡ cái kệ.
adjective

Vuông góc, trực giao.

Ví dụ :

Thói quen học tập và cuộc sống xã hội của sinh viên đó hoàn toàn không liên quan gì đến nhau; cậu ta dành toàn bộ thời gian cho việc học và tránh né mọi hoạt động xã hội, giống như hai đường thẳng vuông góc, chẳng bao giờ gặp nhau.