BeDict Logo

perpendicular

/ˌpɜː.pənˈdɪk.jə.lə(ɹ)/ /pɝ.pənˈdɪk.jə.lɚ/
Hình ảnh minh họa cho perpendicular: Vuông góc, trực giao.
adjective

Vuông góc, trực giao.

Thói quen học tập và cuộc sống xã hội của sinh viên đó hoàn toàn không liên quan gì đến nhau; cậu ta dành toàn bộ thời gian cho việc học và tránh né mọi hoạt động xã hội, giống như hai đường thẳng vuông góc, chẳng bao giờ gặp nhau.