Hình nền cho diagonal
BeDict Logo

diagonal

/daɪˈæɡnəl/

Định nghĩa

noun

Đường chéo.

Ví dụ :

Cô giáo vẽ một hình vuông lên bảng, sau đó vẽ thêm một đường chéo để nối hai góc đối diện của hình vuông đó.