noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công nhân bốc xếp, phu khuân vác. A man employed to load and unload ships. Ví dụ : "The longshoremen worked hard all day unloading the cargo from the ship. " Các công nhân bốc xếp đã làm việc vất vả cả ngày để dỡ hàng hóa từ tàu xuống. nautical job person industry work economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngư dân ven biển, Người làm nghề biển. One who makes a living along the shore by oyster-fishing, etc. Ví dụ : "The small coastal town relied heavily on the longshoremen who harvested oysters and clams from the bay. " Thị trấn nhỏ ven biển đó phụ thuộc rất nhiều vào những ngư dân ven biển chuyên đánh bắt hàu và nghêu từ vịnh. job person nautical work ocean human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc