BeDict Logo

oyster

/ˈɔɪ.stə(ɹ)/ /ˈɔɪ.stɚ/
Hình ảnh minh họa cho oyster: Úp.
noun

Con trai tôi thích nhấm nháp gà nướng sau bữa tối, đặc biệt là tìm phần úp gà - miếng thịt nhỏ xíu, mềm mại nằm ẩn gần xương sống.