verb🔗ShareMay mắn, gặp may, hên. To succeed by chance."His plan lucked out."Kế hoạch của anh ấy hên xui thế mà thành công.outcomeachievementactionpossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn may, Trông chờ vào vận may. To rely on luck."He hadn't studied, but he lucked into passing the test by guessing the right answers. "Anh ta không học bài, nhưng lại ăn may qua được bài kiểm tra vì đoán trúng đáp án.attitudeactiontendencywaycharacterpossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn may, gặp may. To carry out relying on luck."Our plan is to luck it through."Kế hoạch của chúng ta là cứ làm liều, ăn may tới đâu hay tới đó.actionoutcomepossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc