adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngon ngọt, thơm ngon, hấp dẫn. Sweet and pleasant; delicious. Ví dụ : "The fresh-baked apple pie had a luscious aroma, making my mouth water. " Chiếc bánh táo mới nướng có một mùi thơm ngon ngọt hấp dẫn đến nỗi tôi chảy cả nước miếng. food sensation fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi cảm, quyến rũ. Sexually appealing; seductive. Ví dụ : "Her new dress was so luscious, it drew a lot of admiring glances. " Chiếc váy mới của cô ấy quá gợi cảm, quyến rũ nên đã thu hút rất nhiều ánh mắt ngưỡng mộ. appearance body human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâm dật, khiêu dâm. Obscene. Ví dụ : "The teacher's comments about the student's clothes were quite luscious, making the other students uncomfortable. " Những lời nhận xét của giáo viên về quần áo của học sinh kia khá dâm dật, khiến các học sinh khác cảm thấy không thoải mái. sex moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc