Hình nền cho vindicate
BeDict Logo

vindicate

/ˈvɪndɪkeɪt/

Định nghĩa

verb

Minh oan, biện minh, chứng minh vô tội.

Ví dụ :

Cuộc điều tra của cảnh sát đã minh oan cho cô giáo, chứng minh rằng cô ấy không hề trộm tiền quỹ của trường.
verb

Minh oan, giải oan, phóng thích.

Ví dụ :

Vị thám tử làm việc không mệt mỏi để minh oan cho người đàn ông bị buộc tội oan, chứng minh sự vô tội của anh ta và trả tự do cho anh ta khỏi nhà tù.