Hình nền cho malice
BeDict Logo

malice

/ˈmælɪs/

Định nghĩa

noun

Ác tâm, sự hiểm độc, lòng dạ độc ác.

Ví dụ :

Ác tâm của cậu học sinh đối với bạn bè thể hiện rõ qua những câu nói đùa ác ý và những lời nhận xét mỉa mai đầy hiểm độc của cậu ta.
noun

Ác tâm, sự hiểm độc, lòng dạ độc ác.

Ví dụ :

Bên công tố lập luận rằng bị cáo đã hành động với ác tâm khi xô nạn nhân, chứng minh rằng bị cáo có ý định gây tổn hại và do đó nên bị buộc tội giết người.
verb

Ác tâm, có ác ý, thù hằn.

Ví dụ :

Cô ấy ác ý hãm hại đồng nghiệp bằng cách cố tình tung tin đồn sai sự thật về năng lực làm việc của anh ta, với hy vọng khiến anh ta bị đuổi việc.