BeDict Logo

malice

/ˈmælɪs/
Hình ảnh minh họa cho malice: Ác tâm, sự hiểm độc, lòng dạ độc ác.
 - Image 1
malice: Ác tâm, sự hiểm độc, lòng dạ độc ác.
 - Thumbnail 1
malice: Ác tâm, sự hiểm độc, lòng dạ độc ác.
 - Thumbnail 2
noun

Ác tâm, sự hiểm độc, lòng dạ độc ác.

Ác tâm của cậu học sinh đối với bạn bè thể hiện rõ qua những câu nói đùa ác ý và những lời nhận xét mỉa mai đầy hiểm độc của cậu ta.

Hình ảnh minh họa cho malice: Ác tâm, sự hiểm độc, lòng dạ độc ác.
 - Image 1
malice: Ác tâm, sự hiểm độc, lòng dạ độc ác.
 - Thumbnail 1
malice: Ác tâm, sự hiểm độc, lòng dạ độc ác.
 - Thumbnail 2
noun

Bên công tố lập luận rằng bị cáo đã hành động với ác tâm khi xô nạn nhân, chứng minh rằng bị cáo có ý định gây tổn hại và do đó nên bị buộc tội giết người.