Hình nền cho mambo
BeDict Logo

mambo

/ˈmæmbəʊ/

Định nghĩa

noun

Nữ tu sĩ voodoo.

Ví dụ :

Dân làng tìm đến sự thông thái của nữ tu sĩ voodoo để giúp giải quyết tranh chấp đất đai.