Hình nền cho priestess
BeDict Logo

priestess

/priːˈstɛs/

Định nghĩa

noun

Nữ tu sĩ, bà đồng.

Ví dụ :

Nữ tu sĩ thời xưa thực hiện các nghi lễ để tôn vinh nữ thần mùa màng.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm học tập, Sarah đã trở thành một nữ tu sĩ trong nhà thờ Công Giáo độc lập của mình, dẫn dắt các buổi lễ và đưa ra lời khuyên tâm linh cho cộng đồng.