noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động vật có vú. Any mammal. Ví dụ : "The zoo has a wide variety of mammalian species, from tiny bats to massive elephants. " Sở thú có rất nhiều loài động vật có vú khác nhau, từ những con dơi nhỏ bé đến những con voi khổng lồ. animal biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vú. Of, or pertaining to, mammals Ví dụ : "Humans share several mammalian traits, including giving birth to live young and producing milk to feed them. " Con người có chung nhiều đặc điểm của động vật có vú, bao gồm việc sinh con và sản xuất sữa để nuôi con. animal organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vú. Like a mammal Ví dụ : "The baby kangaroo is a mammalian creature, nursing from its mother. " Kangaroo con là một loài động vật có vú, bú sữa mẹ. animal biology organism physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc