Hình nền cho manioc
BeDict Logo

manioc

/ˈmæ.ni.ɒk/ /ˈmeɪ.niˌɑk/

Định nghĩa

noun

Khoai mì, Sắn.

Ví dụ :

Ở nhiều nơi trên thế giới, khoai mì là một nguồn lương thực chính, thường được dùng để làm bột hoặc nấu như một loại rau.