Hình nền cho maquillage
BeDict Logo

maquillage

/makɪˈ(j)ɑːʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nữ diễn viên đã dành hàng giờ để hoàn thiện lớp hóa trang cầu kỳ cho nhân vật của mình trong vở kịch.