noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên đường, cõi Niết bàn. The place where sanctified souls are believed to live after death. Ví dụ : "Living in paradise comes with a price." Sống ở thiên đường cũng phải trả giá. religion soul theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên đường, vườn địa đàng. (Abrahamic religions) A garden where Adam and Eve first lived after being created. Ví dụ : "The story in Genesis describes paradise as the beautiful garden where Adam and Eve lived at the beginning of time. " Câu chuyện trong sách Sáng Thế Ký mô tả vườn địa đàng như một khu vườn tuyệt đẹp, nơi A-đam và Ê-va đã sống khi bắt đầu thời gian. religion theology mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên đường, cõi tiên, địa đàng. A very pleasant place; a place full of lush vegetation. Ví dụ : "an island paradise in the Caribbean; a shoppers’ paradise" Một hòn đảo thiên đường ở vùng Caribbean; một thiên đường mua sắm. environment place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên đường, cảnh tiên. A very pleasant experience. Ví dụ : "The warm sunshine and delicious food at the beach picnic made it a paradise for the entire family. " Ánh nắng ấm áp và đồ ăn ngon lành tại buổi dã ngoại trên bãi biển đã biến nó thành một thiên đường cho cả gia đình. sensation mind philosophy soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên đường, cõi tiên. An open space within a monastery or adjoining a church, such as the space within a cloister, the open court before a basilica, etc. Ví dụ : "The monastery's quiet paradise offered a peaceful place for the monks to meditate. " Khuôn viên thanh bình tựa thiên đường của tu viện là một nơi yên tĩnh để các thầy tu thiền định. architecture religion space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩa trang, nghĩa địa. A churchyard or cemetery. Ví dụ : "The old family home was surrounded by a beautiful paradise, a peaceful churchyard where generations of ancestors were buried. " Ngôi nhà cổ của gia đình được bao quanh bởi một "thiên đường" tuyệt đẹp, một nghĩa trang thanh bình nơi an nghỉ của nhiều thế hệ tổ tiên. religion place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gác trên, tầng trên cùng. The upper gallery in a theatre. Ví dụ : "The students were excited to see the play; the best seats were in the paradise, high up above the stage. " Mấy bạn sinh viên hào hứng đi xem kịch; chỗ ngồi đẹp nhất lại ở gác trên cùng, tít tận phía trên sân khấu. architecture entertainment building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt vào thiên đường. To place (as) in paradise. Ví dụ : "The teacher promised to paradise the students who finished all their homework early. " Cô giáo hứa sẽ thưởng cho những học sinh hoàn thành hết bài tập về nhà sớm như thể đưa các em lên thiên đường. religion mythology philosophy soul theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thành thiên đường, làm cho thành thiên đường. To transform into a paradise. Ví dụ : "The team's new project manager was able to paradise the chaotic workflow, turning it into a smoothly running system. " Người quản lý dự án mới của đội đã có thể biến quy trình làm việc hỗn loạn thành thiên đường, biến nó thành một hệ thống vận hành trơn tru. environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho sung sướng ngây ngất, làm cho hạnh phúc vô bờ. To affect or exalt with visions of happiness. Ví dụ : "The thought of a relaxing vacation paradise-ed her with visions of endless sunshine and warm sand. " Ý nghĩ về một kỳ nghỉ thư giãn khiến cô ấy sung sướng ngây ngất, tưởng tượng đến những ngày tràn ngập ánh nắng và bãi cát ấm áp vô tận. mind soul philosophy religion theology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc