Hình nền cho paradise
BeDict Logo

paradise

/ˈpæ.ɹə.daɪs/

Định nghĩa

noun

Thiên đường, cõi Niết bàn.

Ví dụ :

"Living in paradise comes with a price."
Sống ở thiên đường cũng phải trả giá.
noun

Thiên đường, vườn địa đàng.

Ví dụ :

Câu chuyện trong sách Sáng Thế Ký mô tả vườn địa đàng như một khu vườn tuyệt đẹp, nơi A-đam và Ê-va đã sống khi bắt đầu thời gian.
verb

Biến thành thiên đường, làm cho thành thiên đường.

To transform into a paradise.

Ví dụ :

Người quản lý dự án mới của đội đã có thể biến quy trình làm việc hỗn loạn thành thiên đường, biến nó thành một hệ thống vận hành trơn tru.
verb

Làm cho sung sướng ngây ngất, làm cho hạnh phúc vô bờ.

Ví dụ :

Ý nghĩ về một kỳ nghỉ thư giãn khiến cô ấy sung sướng ngây ngất, tưởng tượng đến những ngày tràn ngập ánh nắng và bãi cát ấm áp vô tận.