Hình nền cho motherhood
BeDict Logo

motherhood

/ˈmʌðəhʊd/ /ˈmə-/

Định nghĩa

noun

Thiên chức làm mẹ, tình mẫu tử.

Ví dụ :

"Sarah embraced motherhood with joy when her baby was born. "
Sarah đón nhận thiên chức làm mẹ với niềm vui sướng khi đứa bé chào đời.
noun

Thiên chức làm mẹ, cương vị làm mẹ.

Ví dụ :

Trường học tổ chức một chuỗi hội thảo dành riêng cho những người làm mẹ, bao gồm các chủ đề như cân bằng giữa công việc và cuộc sống, và sự phát triển của trẻ.