Hình nền cho miniaturized
BeDict Logo

miniaturized

/ˈmɪnɪtʃəɹʌɪzd/

Định nghĩa

verb

Thu nhỏ, làm nhỏ lại.

Ví dụ :

Kỹ sư đã thu nhỏ các bộ phận của chiếc radio để nó vừa vặn bên trong một chiếc đồng hồ đeo tay.