Hình nền cho misprint
BeDict Logo

misprint

/ˈmɪsˌprɪnt/ /ˌmɪsˈprɪnt/

Định nghĩa

noun

Lỗi in, lỗi in ấn.

Ví dụ :

Công thức làm bánh bị lỗi in ấn, ghi là "1 chén muối" thay vì "1 thìa cà phê", làm hỏng cả cái bánh.