noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi in, lỗi in ấn. An accidental mistake in print. Ví dụ : ""The recipe had a misprint that said '1 cup of salt' instead of '1 teaspoon,' ruining the cake." " Công thức làm bánh bị lỗi in ấn, ghi là "1 chén muối" thay vì "1 thìa cà phê", làm hỏng cả cái bánh. writing media language communication word technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ In lỗi, in sai. To make a misprint. Ví dụ : "The student misprinted the word "receive" on the test, writing "reviev" instead. " Trong bài kiểm tra, học sinh đó in lỗi từ "receive" thành "reviev". writing language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc