Hình nền cho misstated
BeDict Logo

misstated

/ˌmɪsˈsteɪtɪd/ /mɪsˈsteɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nói sai, nói nhầm, phát ngôn sai.

Ví dụ :

""During the presentation, I accidentally misstated the project's budget, saying $5000 instead of $50,000." "
Trong lúc thuyết trình, tôi vô tình nói nhầm ngân sách của dự án, lỡ miệng nói năm nghìn đô la thay vì năm mươi nghìn đô la.