verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di động hóa, làm cho di động. To make something mobile. Ví dụ : "The factory is mobilizing its robots to move the heavy boxes more quickly. " Nhà máy đang di động hóa đội robot của mình để chúng có thể di chuyển những thùng hàng nặng nhanh hơn. military vehicle technology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Động viên, điều động quân, tổng động viên. To assemble troops and their equipment in a coordinated fashion so as to be ready for war. Ví dụ : "The army was mobilizing troops for the upcoming war exercises. " Quân đội đang điều động quân và trang thiết bị để chuẩn bị cho cuộc diễn tập chiến tranh sắp tới. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng động viên, huy động. To become made ready for war. Ví dụ : "The country is mobilizing its army in response to the border dispute. " Để đáp trả tranh chấp biên giới, đất nước đang tổng động viên quân đội. military war government nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc