Hình nền cho robots
BeDict Logo

robots

/ˈroʊbɑːts/ /ˈroʊbɒts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong nhà máy ô tô, rô-bốt hàn các mảnh kim loại lại với nhau để tạo thành khung xe.
noun

Người máy, kẻ vô cảm.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm một công việc lặp đi lặp lại, một số người lao động trở nên như người máy, thực hiện công việc một cách hiệu quả nhưng không hề có chút nhiệt huyết nào.
noun

Máy toàn đạc điện tử điều khiển từ xa.

Ví dụ :

Người khảo sát sử dụng máy toàn đạc điện tử điều khiển từ xa để lập bản đồ chính xác khu vực xây dựng, giúp anh ta làm việc một mình hiệu quả.
noun

Rô-bốt (trong điệu nhảy), nhảy người máy.

Ví dụ :

Ở bữa tiệc disco, vài người đang nhảy rô-bốt, di chuyển tay chân một cách giật cục và máy móc như thể họ làm bằng kim loại vậy.