verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phối hợp, đồng bộ hóa. To synchronize (activities). Ví dụ : "I was playing tennis for the first time, and it was difficult to coordinate." Lần đầu chơi tennis, tôi thấy khó mà phối hợp nhịp nhàng được. organization business communication plan system action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phối hợp, ăn ý. To match (objects, especially clothes). Ví dụ : "She carefully coordinated her blue shoes with her blue bag. " Cô ấy cẩn thận phối đôi giày xanh với chiếc túi xanh sao cho thật hợp nhau. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phối hợp, đồng bộ, ăn ý. Organized, working together, cooperating Ví dụ : "The dancers' movements were perfectly coordinated, creating a beautiful performance. " Các động tác của vũ công phối hợp nhịp nhàng đến hoàn hảo, tạo nên một màn trình diễn tuyệt đẹp. organization system group business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uyển chuyển, khéo léo. Physically graceful or skillful Ví dụ : "The dancer's coordinated movements made her performance captivating. " Những động tác uyển chuyển, khéo léo của vũ công đã khiến màn trình diễn của cô ấy trở nên vô cùng lôi cuốn. body ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phối hợp. Having coordinate bonds Ví dụ : "The chemist explained that the complex molecule was coordinated, with the central metal atom bonded to several surrounding atoms through coordinate bonds. " Nhà hóa học giải thích rằng phân tử phức đó được phối trí, với nguyên tử kim loại trung tâm liên kết với một vài nguyên tử xung quanh thông qua các liên kết phối trí. chemistry compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc