

coordinated
/koʊˈɔːrdɪˌneɪtɪd/ /koʊˈɔːrdənˌeɪtɪd/
verb




adjective
Phối hợp, đồng bộ, ăn ý.
Các động tác của vũ công phối hợp nhịp nhàng đến hoàn hảo, tạo nên một màn trình diễn tuyệt đẹp.

adjective
Uyển chuyển, khéo léo.
Những động tác uyển chuyển, khéo léo của vũ công đã khiến màn trình diễn của cô ấy trở nên vô cùng lôi cuốn.

adjective
Phối hợp.
Nhà hóa học giải thích rằng phân tử phức đó được phối trí, với nguyên tử kim loại trung tâm liên kết với một vài nguyên tử xung quanh thông qua các liên kết phối trí.
