Hình nền cho coordinated
BeDict Logo

coordinated

/koʊˈɔːrdɪˌneɪtɪd/ /koʊˈɔːrdənˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Phối hợp, đồng bộ hóa.

Ví dụ :

Lần đầu chơi tennis, tôi thấy khó mà phối hợp nhịp nhàng được.
adjective

Phối hợp.

Ví dụ :

Nhà hóa học giải thích rằng phân tử phức đó được phối trí, với nguyên tử kim loại trung tâm liên kết với một vài nguyên tử xung quanh thông qua các liên kết phối trí.