noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân mềm. A soft-bodied invertebrate of the phylum Mollusca, typically with a hard shell of one or more pieces. Ví dụ : "While walking along the beach, we found a beautiful, spiral-shaped mollusc shell. " Khi đi dạo trên bãi biển, chúng tôi tìm thấy một vỏ thân mềm hình xoắn ốc rất đẹp. animal biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ yếu đuối, người nhu nhược. A weak-willed person. Ví dụ : "He always agrees with his boss, even when he knows the idea is bad; some people call him a mollusc for his lack of spine. " Anh ta luôn đồng ý với sếp, ngay cả khi biết ý tưởng đó tồi tệ; nhiều người gọi anh ta là kẻ yếu đuối vì thiếu chính kiến. character person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc