adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chúc. Having a document specifying inheritance. Ví dụ : "The willed estate included the family home and a significant sum of money. " Tài sản để lại theo di chúc bao gồm căn nhà của gia đình và một khoản tiền lớn. property family law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ý chí, Quyết tâm. (chiefly in combination) Having a will (of a specified kind). Ví dụ : "The strong-willed child refused to share her toys. " Đứa trẻ có ý chí mạnh mẽ đó nhất quyết không chịu chia sẻ đồ chơi của mình. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị khuất phục, bị ép buộc, theo ý muốn của người khác. Brought under the will of another person. Ví dụ : "The young child was willed to a new family after his parents died. " Đứa trẻ mồ côi đó đã bị ép buộc phải về sống với một gia đình mới sau khi cha mẹ qua đời. law property right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong muốn, ao ước. To wish, desire. Ví dụ : "She closed her eyes and willed herself to stay calm before the presentation. " Cô ấy nhắm mắt lại và tự nhủ, mong muốn bản thân thật bình tĩnh trước bài thuyết trình. mind philosophy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chúc, trăn trối. To instruct (that something be done) in one's will. Ví dụ : "My grandmother willed her antique jewelry collection to my sister in her last will and testament. " Trong di chúc cuối cùng, bà tôi đã di chúc bộ sưu tập trang sức cổ cho em gái tôi. property law family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết tâm, cố ý, mong muốn. To try to make (something) happen by using one's will (intention). Ví dụ : "All the fans were willing their team to win the game." Tất cả người hâm mộ đều đang dồn hết quyết tâm, mong muốn đội nhà giành chiến thắng trong trận đấu. mind action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chúc, trăn trối. To bequeath (something) to someone in one's will (legal document). Ví dụ : "He willed his stamp collection to the local museum." Ông ấy đã di chúc bộ sưu tập tem của mình cho bảo tàng địa phương. property law family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc