Hình nền cho agrees
BeDict Logo

agrees

/əˈɡɹiːz/

Định nghĩa

verb

Đồng ý, nhất trí, tán thành.

Ví dụ :

Tất cả các bên đều đồng ý về tính hữu dụng và hợp lý của luật này.
verb

Ví dụ :

Quản lý đồng ý tăng lương cho Sarah nếu cô ấy đạt được mục tiêu doanh số trong quý này.
verb

Hợp, tương hợp, hòa hợp.

Ví dụ :

Trong tiếng Romania, mạo từ, tính từ và đại từ phải hợp giống, số và cách với danh từ mà chúng bổ nghĩa.