Hình nền cho monocle
BeDict Logo

monocle

/ˈmɑnəkəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo sư nheo mắt nhìn bài của sinh viên qua chiếc kính một mắt, chỉnh lại một chút để nhìn rõ hơn.