noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khổng lồ một mắt, Xích lô. A one-eyed giant from Greek and Roman mythology. Ví dụ : "The story we read in class was about a fearsome cyclops who lived in a cave. " Câu chuyện chúng ta đọc trên lớp kể về một người khổng lồ một mắt đáng sợ, hay còn gọi là Xích Lô, sống trong một hang động. mythology literature character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khổng lồ một mắt. A one-eyed creature of any species. Ví dụ : "The injured cat looked like a cyclops after losing one eye in an accident. " Con mèo bị thương trông như một con người khổng lồ một mắt sau khi bị mất một bên mắt trong tai nạn. mythology inhuman being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người một mắt. A person with only one working eye. Ví dụ : "My grandfather lost sight in one eye after an accident, so now some of the kids playfully call him a cyclops. " Ông tôi bị tai nạn mất một bên mắt, nên bây giờ mấy đứa trẻ con hay gọi vui ông là người một mắt. person body physiology mythology appearance inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cyclops. Any copepod in the genus Cyclops Ví dụ : "The biologist examined a sample of pond water and identified several Cyclops under the microscope, noting their characteristic single eye spot. " Nhà sinh vật học kiểm tra mẫu nước ao và xác định được vài con Cyclops dưới kính hiển vi, chú ý đến đặc điểm đốm mắt đơn đặc trưng của chúng (Cyclops). organism animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc