Hình nền cho cyclops
BeDict Logo

cyclops

/ˈsaɪklɒps/

Định nghĩa

noun

Người khổng lồ một mắt, Xích lô.

Ví dụ :

Câu chuyện chúng ta đọc trên lớp kể về một người khổng lồ một mắt đáng sợ, hay còn gọi là Xích Lô, sống trong một hang động.
noun

Cyclops.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học kiểm tra mẫu nước ao và xác định được vài con Cyclops dưới kính hiển vi, chú ý đến đặc điểm đốm mắt đơn đặc trưng của chúng (Cyclops).