Hình nền cho lens
BeDict Logo

lens

/lɛnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nhiếp ảnh gia đã dùng một loại thấu kính đặc biệt để chụp lại những chi tiết tuyệt đẹp của bông hoa.
noun

Ví dụ :

Nhà thiên văn học đã sử dụng một thấu kính đặc biệt, có hình dạng lồi như hai cung tròn ghép lại, để quan sát các miệng núi lửa trên mặt trăng.
noun

Ví dụ :

Chương trình sử dụng một công cụ đặc biệt, gọi là "thấu kính," để dễ dàng lấy điểm của học sinh từ cơ sở dữ liệu của trường.