Hình nền cho peered
BeDict Logo

peered

/pɪərd/ /pɪrd/

Định nghĩa

verb

Nhìn kỹ, ngó nghiêng, dòm ngó.

Ví dụ :

Đứa bé dòm ngó dưới gầm giường, tìm món đồ chơi bị mất.
verb

Ví dụ :

Vì nhà cung cấp dịch vụ internet của tôi kết nối ngang hàng (peered) với mạng của trường đại học, sinh viên có thể truy cập tài liệu khóa học trực tuyến nhanh hơn và không tốn dung lượng data.