noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầm lầy, vũng lầy, nơi bùn lầy. A tract of soft, wet ground; a marsh; a fen. Ví dụ : "The children struggled through the muddy morass, their boots sinking deep into the wet ground. " Bọn trẻ chật vật lội qua vũng lầy bùn, ủng của chúng lún sâu vào đất ẩm ướt. environment geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi lầy, đầm lầy, tình trạng khó khăn. Anything that entraps or makes progress difficult. Ví dụ : "The paperwork was a morass, making it difficult to complete the project on time. " Đống giấy tờ rắc rối như một bãi lầy, khiến việc hoàn thành dự án đúng hạn trở nên rất khó khăn. situation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc