Hình nền cho entraps
BeDict Logo

entraps

/ɪnˈtræps/ /ɛnˈtræps/

Định nghĩa

verb

Bẫy, gài bẫy, đánh bẫy.

Ví dụ :

Người ngư dân khéo léo đánh bẫy con cá vào lưới của mình.
verb

Bẫy, gài bẫy, dụ dỗ.

Ví dụ :

Tên lừa đảo gài bẫy những người lớn tuổi bằng cách hứa hẹn làm giàu nhanh chóng, nhưng sau đó lại cuỗm sạch tiền tiết kiệm cả đời của họ.