verb🔗ShareBẫy, gài bẫy, đánh bẫy. To catch in a trap or snare."The fisherman skillfully entrapped the fish in his net. "Người ngư dân khéo léo đánh bẫy con cá vào lưới của mình.natureanimalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBẫy, gài bẫy, dụ dỗ. To lure (someone), either into a dangerous situation, or into performing an illegal act."The con artist entraps elderly people by promising them quick riches, but then steals their life savings. "Tên lừa đảo gài bẫy những người lớn tuổi bằng cách hứa hẹn làm giàu nhanh chóng, nhưng sau đó lại cuỗm sạch tiền tiết kiệm cả đời của họ.actionpolicelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc