

moringa
Định nghĩa
Từ liên quan
trees noun
/tɹiːz/
Cây quyết định nhanh.
Mặc dù có vẻ trừu tượng, thuật ngữ "cây" (ám chỉ các hàm tăng trưởng nhanh dựa trên định lý cây Kruskal) giúp các nhà khoa học máy tính hiểu cách các thuật toán phức tạp sẽ hoạt động khi kích thước của "cây quyết định nhanh" mà chúng xử lý tăng lên.
nutritious adjective
/njuːˈtɹɪʃəs/ /nuːˈtɹɪʃəs/
Bổ dưỡng, giàu dinh dưỡng.
subtropical noun
/sʌbˈtrɑpɪkəl/ /sʌbˈtrɒpɪkəl/
Cây cận nhiệt đới.
"My grandmother's greenhouse is full of thriving subtropicals, like hibiscus and bougainvillea, because they need a warm, humid environment to flourish. "
Nhà kính của bà tôi đầy những cây cận nhiệt đới tươi tốt, ví dụ như dâm bụt và hoa giấy, vì chúng cần môi trường ấm áp và ẩm ướt để phát triển mạnh.