Hình nền cho multiform
BeDict Logo

multiform

/ˈmʌltɪfɔːrm/ /ˈmʌltifɔːrm/

Định nghĩa

noun

Đa hình thể, vật đa hình.

Ví dụ :

Thiết kế linh vật của trường có nhiều dạng (đa hình thể), cho phép học sinh chọn phiên bản yêu thích, dù là sư tử, hổ hay chim ưng.
adjective

Nhiều hình dạng, đa dạng hình thức.

Ví dụ :

Những đám mây trên đầu chúng ta có nhiều hình dạng khác nhau, liên tục biến đổi từ hình thỏ sang hình rồng rồi thành một thứ gì đó không thể nhận ra được.