adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa năng, nhiều chức năng. Having multiple functions Ví dụ : "My smartphone is a multifunctional device; I use it for calling, texting, taking photos, and accessing the internet. " Điện thoại thông minh của tôi là một thiết bị đa năng; tôi dùng nó để gọi điện, nhắn tin, chụp ảnh và truy cập internet. utility function technology device machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc