Hình nền cho texting
BeDict Logo

texting

/ˈtɛkstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"My mom is texting me to ask if I'm coming home for dinner. "
Mẹ tôi đang nhắn tin hỏi tôi có về nhà ăn tối không.
verb

Viết chữ lớn, viết hoa.

Ví dụ :

sinh viên mỹ thuật đang viết chữ lớn lên tấm áp phích bằng những chữ in đậm, vuông vắn để mọi người có thể dễ dàng đọc được từ bên kia phòng.