noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹ, má, u, bầm. Mother. Ví dụ : ""Little kids love showing their mums the drawings they made at school." " Bọn trẻ con rất thích khoe với mẹ những bức vẽ mà chúng vẽ ở trường. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô, thưa cô, quý bà. Ma'am; a term of respect for an older woman. Ví dụ : ""Excuse me, mums, could you please point me to the library?" " "Xin lỗi cô, cô làm ơn chỉ giúp cháu đường đến thư viện được không ạ?" language communication society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúc. A chrysanthemum. Ví dụ : "My mother planted red and yellow mums in the garden for autumn. " Mẹ tôi đã trồng những cây cúc đỏ và vàng trong vườn để đón mùa thu. plant nature vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc