noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩm bẩm, tiếng lẩm bẩm, điều lẩm bẩm. Something that is muttered. Ví dụ : "I managed to catch a few of his mutterings." Tôi đã nghe được vài tiếng lẩm bẩm của anh ta. sound communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời xì xào, lời thì thầm. A rumour. Ví dụ : "The mutterings around the office suggested the company might be sold. " Lời xì xào trong văn phòng cho thấy có lẽ công ty sắp bị bán. communication media society word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc