Hình nền cho muttered
BeDict Logo

muttered

/ˈmʌtəd/ /ˈmʌtɚd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người ăn xin lẩm bẩm những lời cảm ơn khi người đi đường thả tiền vào chiếc cốc của ông.