Hình nền cho naphthalene
BeDict Logo

naphthalene

/ˈnæfθəliːn/ /ˈneɪfθəliːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà ngoại dùng băng phiến (naphthalene) để đuổi bướm đêm khỏi áo len của bà.