Hình nền cho bicyclic
BeDict Logo

bicyclic

/ˌbaɪˈsɪklɪk/ /ˌbaɪˈsaɪklɪk/

Định nghĩa

noun

Hợp chất bicyclic.

A bicyclic compound.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã nghiên cứu một hợp chất bicyclic được sử dụng trong một loại thuốc mới.
adjective

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa hóa hữu cơ mô tả nhiều hợp chất bicyclic, giải thích cách cấu trúc hai vòng đặc biệt của chúng ảnh hưởng đến khả năng phản ứng.