noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp chất bicyclic. A bicyclic compound. Ví dụ : "Sentence: "The scientist studied a bicyclic compound used in a new type of medicine." " Nhà khoa học đã nghiên cứu một hợp chất bicyclic được sử dụng trong một loại thuốc mới. compound chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai vòng, có hai vòng. Having two cycles. Ví dụ : "The organic molecule has a bicyclic structure, meaning it contains two rings of atoms fused together. " Phân tử hữu cơ này có cấu trúc hai vòng, nghĩa là nó chứa hai vòng nguyên tử hợp nhất lại với nhau. compound chemistry structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai vòng, có hai vòng. Having two rings of atoms in the molecule; the rings may be fused, as in naphthalene, or separate, as in biphenyl. Ví dụ : "The organic chemistry textbook described several bicyclic compounds, explaining how their unique structures influence their reactivity. " Cuốn sách giáo khoa hóa hữu cơ mô tả nhiều hợp chất bicyclic, giải thích cách cấu trúc hai vòng đặc biệt của chúng ảnh hưởng đến khả năng phản ứng. chemistry compound structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc