noun🔗ShareQuốc hữu hóa. The act or process of nationalising:"The nationalization of the railway system led to many changes in how it was run. "Việc quốc hữu hóa hệ thống đường sắt đã dẫn đến nhiều thay đổi trong cách vận hành của nó.politicsgovernmenteconomynationstatebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc