Hình nền cho nationalising
BeDict Logo

nationalising

/ˈnæʃənəlaɪzɪŋ/ /ˈnæʃn̩əlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quốc hữu hóa, nhà nước hóa.

Ví dụ :

Sau cuộc cách mạng, chính phủ mới tập trung vào việc thống nhất và xây dựng ý thức dân tộc chung cho các nhóm dân tộc khác nhau bằng cách thúc đẩy một ngôn ngữ và văn hóa chung để tạo ra một quốc gia thống nhất.
verb

Quốc hữu hóa, nhà nước hóa.

Ví dụ :

"The charity is nationalising its anti-bullying campaign to reach every school in the country. "
Tổ chức từ thiện đang mở rộng chiến dịch chống bắt nạt ra phạm vi toàn quốc để tiếp cận mọi trường học trên cả nước.
verb

Ví dụ :

Chính phủ đang quốc hữu hóa hãng hàng không đang gặp khó khăn này để ngăn chặn tình trạng mất việc làm và đảm bảo các dịch vụ vận tải thiết yếu tiếp tục hoạt động.