Hình nền cho nester
BeDict Logo

nester

/ˈnɛstər/

Định nghĩa

noun

Người làm tổ.

Ví dụ :

Chim mẹ là một người làm tổ cần mẫn, cẩn thận đan các cành cây và lá thành một cái tổ ấm cúng cho đàn con.
noun

Người định cư, người khai khẩn.

Ví dụ :

Những người mới đến thị trấn khai thác mỏ bỏ hoang không phải là những nhà thám hiểm; họ là những người định cư, với hy vọng xây dựng lại cộng đồng và biến nơi đó thành nhà vĩnh viễn của mình.