noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người định cư, người khai hoang. Someone who settles in a new location, especially one who takes up residence in a previously uninhabited place; a colonist. Ví dụ : "the first settlers of New England" Những người định cư đầu tiên ở vùng New England. person history geography society nation politics place world culture state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dàn xếp, người hòa giải. Someone who decides or settles something, such as a dispute. Ví dụ : "The teacher acted as a settler, mediating the dispute between the two students. " Cô giáo đóng vai trò như một người hòa giải, dàn xếp tranh cãi giữa hai học sinh. person job history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người định đoạt, yếu tố quyết định. That which settles or finishes, such as a blow that decides a contest. Ví dụ : "The final exam was the settler of the debate about who would get the scholarship. " Bài kiểm tra cuối kỳ là yếu tố quyết định ai sẽ nhận được học bổng. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tính tiền thắng cược, người thanh toán tiền cược. The person in a betting shop who calculates the winnings. Ví dụ : "The settler at the betting shop quickly calculated my winnings after the horse race. " Người tính tiền thắng cược ở tiệm cá cược nhanh chóng tính tiền thắng cho tôi sau cuộc đua ngựa. job business finance bet person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước giúp tiêu hóa, thức uống giúp ổn định bụng. A drink which settles the stomach, especially a bitter drink, often a nightcap. Ví dụ : "After a long day at work, Sarah enjoyed a strong herbal settler to calm her stomach. " Sau một ngày dài làm việc, Sarah thưởng thức một ly trà thảo mộc đặc để giúp bụng dễ chịu, tiêu hóa tốt hơn. drink medicine food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bể lắng, thùng lắng. A vessel, such as a tub, in which something, such as pulverized ore suspended in a liquid, is allowed to settle. Ví dụ : "After crushing the rock samples, the geologist used a settler to separate the valuable minerals from the unwanted sand and dirt. " Sau khi nghiền các mẫu đá, nhà địa chất đã dùng một bể lắng để tách các khoáng chất có giá trị khỏi cát và đất bẩn không mong muốn. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc