Hình nền cho settler
BeDict Logo

settler

/ˈsɛt.lə/ /ˈsɛt.lɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"the first settlers of New England"
Những người định cư đầu tiên ở vùng New England.
noun

Bể lắng, thùng lắng.

Ví dụ :

Sau khi nghiền các mẫu đá, nhà địa chất đã dùng một bể lắng để tách các khoáng chất có giá trị khỏi cát và đất bẩn không mong muốn.