BeDict Logo

nesters

/ˈnɛstərz/
noun

Người định cư, người khai khẩn.

Ví dụ:

Sau cơn sốt vàng qua đi, những người định cư bắt đầu đến, với hy vọng xây dựng trang trại và nuôi sống gia đình trên những vùng đất dường như vô chủ.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "intends" - Dự định, có ý định.
/ɪnˈtɛndz/

Dự định, ý định.

Anh ấy dự định đi học đại học.

Hình ảnh minh họa cho từ "families" - Gia đình, dòng họ, gia quyến.
/ˈfæməliz/

Gia đình, dòng họ, gia quyến.

"Our family lives in town."

Gia đình chúng tôi sống trong thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "tending" - Đề nghị, Cung cấp.
/ˈtɛndɪŋ/

Đề nghị, Cung cấp.

Người nông dân, đề nghị nộp số thóc gạo tiền thuê đất thông thường, hy vọng lãnh chúa sẽ chấp nhận dù vụ mùa thất bát.

Hình ảnh minh họa cho từ "excitement" - Sự phấn khích, sự hào hứng.
/ɪkˈsaɪtmənt/

Sự phấn khích, sự hào hứng.

Sự phấn khích của bọn trẻ về chuyến đi chơi của trường thể hiện rõ qua tiếng nói chuyện ríu rít của chúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "arrived" - Đến, tới, đặt chân đến.
/əˈɹaɪvd/

Đến, tới, đặt chân đến.

Anh ấy đã về đến nhà được hai ngày rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "seemingly" - Hình như, Có vẻ như.
seeminglyadverb
/ˈsiːmɪŋli/

Hình như, vẻ như.

Con chó có vẻ vui, hình như đang vẫy đuôi rất hăng hái.

Hình ảnh minh họa cho từ "permanent" - Uốn tóc, làm xoăn.
/ˈpɜːmənənt/ /ˈpɝmənənt/

Uốn tóc, làm xoăn.

Chị gái tôi đi uốn tóc xoăn cho đám cưới, kiểu tóc này đáng lẽ phải giữ được vài tháng.

Hình ảnh minh họa cho từ "unclaimed" - Vô chủ, chưa ai nhận.
unclaimedadjective
/ʌnˈkleɪmd/ /ˌʌnˈkleɪmd/

chủ, chưa ai nhận.

Bất kỳ hành lý vô chủ hoặc chưa ai nhận có thể bị tiêu hủy.

Hình ảnh minh họa cho từ "distinct" - Rõ ràng, dễ thấy, khác biệt.
distinctadjective
/dɪsˈtɪŋkt/

ràng, dễ thấy, khác biệt.

Mặc dù xe cộ đông đúc, giọng nói của cô ấy vẫn rất rõ ràng.

Hình ảnh minh họa cho từ "explorer" - Nhà thám hiểm, người thám hiểm.
/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/

Nhà thám hiểm, người thám hiểm.

Nhà thám hiểm cẩn thận xem xét tấm bản đồ cũ của sân trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "enjoying" - Thích thú, tận hưởng, vui thích.
/ɪnˈd͡ʒɔɪ.ɪŋ/

Thích thú, tận hưởng, vui thích.

Chúc bạn có những ngày nghỉ thật vui vẻ! Tôi rất thích nhảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "residents" - Cư dân, người dân, dân cư.
/ˈrɛzɪdənts/ /ˈrɛzɪdənz/

dân, người dân, dân .

"The tiger lily is a resident of Asia."

Hoa loa kèn hổ là loài hoa sống ở châu Á.